Trang Chính
Từ điển mở Wiktionary
ví dụ:
- đang tải…
Wiktionary tiếng Việt
là từ điển mở
cung cấp định nghĩa tiếng Việt
cho 236.287 từ
bao gồm 78 ngôn ngữ
mà bạn có thể sửa đổi
Mục từ mới
- Tiếng Việt
Hòa Bình 2, Hòa Bình 1, Hòa Bình, dân gian, cái nồi, đun nấu, cái xoong, xoong, mã nguồn, đuống, Tấc, Mường, đông đặc, Nam Tư, vạn sự như ý
- Tiếng Anh
chellean, calycine, hollow ware, enjoinment, bismutite, parascientist, parascientific, source code, basilary, astomatous, ashake, aquafortist, apophthegmatic, anaclastic, agistment
- 76 ngôn ngữ khác
ᠵᠤᠨ ᠠᠵᠢ, ᠳᠤᠮᠳᠠᠳᠤ ᠤᠯᠤᠰ, ᠪᠦᠭᠦᠳᠡ ᠨᠠᠶᠢᠷᠠᠮᠳᠠᠬᠤ ᠳᠤᠮᠳᠠᠳᠤ ᠠᠷᠠᠳ ᠤᠯᠤᠰ, dộc, tắc sắng, mơl, moong, đoọc, cò ke, cầy oi, cun mờn, cầy hủ hỉ, thái khượp, cáo khua, tu dân
Thông báo
![]()
- 16 tháng 1: Wiktionary tiếng Việt có Trang Chính mới (chi tiết). Xin nhớ tẩy trống vùng nhớ đệm.
- 31 tháng 12: Con nháy không còn nhảy vào hộp tìm kiếm ngay khi tải trang. Tuy nhiên, hiện có thể tìm kiếm ở mọi phần trang, chỉ việc bắt đầu gõ (vô hiệu hóa trong Tùy chọn).
- 4 tháng 12: Bộ gõ tiếng Việt AVIM đã được nâng cấp. Nếu bạn không bao giờ sử dụng AVIM và không muốn tải nó mỗi lần xem trang wiki, bạn có thể vô hiệu nó trong Tùy chọn.