académie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực académie
/a.ka.de.mi/
académies
/a.ka.de.mi/
Giống cái académie
/a.ka.de.mi/
académies
/a.ka.de.mi/

académie gc /a.ka.de.mi/

  1. Viện hàn lâm.
    Être élu à l’Académie — được bầu vào viện hàn lâm
  2. Hội (văn học) nghệ thuật.
  3. Học viện.
    Académie militaire — học viện quân sự
  4. Khu giáo dục (ở Pháp).
    Académie de Nancy — khu giáo dục Năng - xi
    Officier d’académie — người được tặng thưởng huân chương giáo dục (Pháp)
  5. (Hội họa) Hình nghiên cứu khỏa thân.

Tham khảo[sửa]