accountant
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
accountant /ə.ˈkɑʊn.tᵊnt/
- Nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán.
- (Pháp lý) Người có trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán; người bị can về một vụ tiền nong kế toán.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)