về
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ve̤˨˩ | je˧˧ | je˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ve˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Giới từ
về
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Dịch
đến
có liên quan với
-
- Tiếng Nga: о + cách giới từ (o)
- Tiếng Pháp: sur, au sujet de
[sửa] Động từ
- về: trở lại ở nơi mà ai từ đâu đến
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Anh: to return, to come back
- Tiếng Hà Lan: terugkeren, terugkomen
-
- Tiếng Nga: возвращать (vozvraščát') (chưa hoàn thành), возвратить (vozvratít') (hoàn thành)
- Tiếng Pháp: retourner, rentrer (về nhà)
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.