apotheosis
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
apotheosis số nhiều apotheoses /ə.ˌpɑː.θi.ˈoʊ.səs/
- Sự tôn làm thần, sự phong làm thần.
- Sự tôn sùng, sự sùng bái (như thần).
- Lý tưởng thần thánh hoá, tấm gương hoàn mỹ (để noi theo).
- Sự giải thoát khỏi tràn tục.
- (Sân khấu) Màn tán dương.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)