màn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
màn
- Đồ dùng bằng vải thưa để tránh muỗi.
- Bức vải căng ở trước sân khấu.
- Mở màn.
- Hạ màn.
- Một hồi trong vở kịch từ lúc mở màn cho đến lúc hạ màn trước khi tiếp đến hồi sau.
- Vở kịch có ba màn.
Động từ
màn
- Nói tàu thuỷ đỗ ở bến.
- Tàu, chắc gì nó màn ở bến.
- Tân-đệ (Nguyên Hồng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

