artifice

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

artifice /ˈɑːr.tə.fəs/

  1. Mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo.
  2. Tài khéo léo, kỹ xảo.
  3. Cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
artifice
/aʁ.ti.fis/
artifices
/aʁ.ti.fis/

artifice /aʁ.ti.fis/

  1. Mẹo, mưu mẹo.
    Résoudre un problème de mathématiques par un artifice de calcul — dùng mẹo giải một bài toán
  2. Thuốc nổ.
  3. (Từ cũ, nghĩa cũ) Tài khéo.
    feu d’artifice — pháo hoa

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa