assumption
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
assumption (số nhiều assumptions)
- Sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...).
- Sự làm ra vẻ, sự giả bộ.
- Sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận.
- Sự nắm lấy, sự chiếm lấy.
- Sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình.
- Tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn.
- (Tôn giáo; không đếm được?) Lễ thăng thiên của Đức Mẹ đồng trinh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)