assumption

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

assumption (số nhiều assumptions)

  1. Sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...).
  2. Sự làm ra vẻ, sự giả bộ.
  3. Sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận.
  4. Sự nắm lấy, sự chiếm lấy.
  5. Sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình.
  6. Tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn.
  7. (Tôn giáo; không đếm được?) Lễ thăng thiên của Đức Mẹ đồng trinh.

Tham khảo[sửa]