bình tĩnh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Tính từ
bình tĩnh
- Luôn giữ được thái độ bình thường, làm chủ được hành động, không hốt hoảng, không luống cuống, không nóng vội.
- Luôn luôn bình tĩnh trước nguy hiểm.
- Tỏ ra rất bình tĩnh.
- Thái độ bình tĩnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)