bẩm sinh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

bẩm sinh

  1. Vốn có từ lúc mới sinh ra.
    Tật bẩm sinh.

Tham khảo