bối rối
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓoj˧˥ zoj˧˥ | ɓo̰j˩˧ ɹo̰j˩˧ | ɓoj˧˥ ɹoj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓoj˩˩ ɹoj˩˩ | ɓo̰j˩˧ ɹo̰j˩˧ | ||
[sửa] Tính từ
bối rối
- Lúng túng, mất bình tĩnh, cuống lên, không biết làm thế nào.
- Vẻ mặt bối rối .
- Trong lòng cứ bối rối.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)