backlash

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

backlash /ˈbæk.ˌlæʃ/

  1. (Tech) Khe, khoảng trống; dòng lưới ngược; phản xung [TQ].
  2. chống đối.
    1. The government is facing an angry backlash from voters over the new tax.

Tham khảo[sửa]