backlash
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
backlash /ˈbæk.ˌlæʃ/
- (Tech) Khe, khoảng trống; dòng lưới ngược; phản xung [TQ].
- chống đối.
- The government is facing an angry backlash from voters over the new tax.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)