dòng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

dòng

  1. Khối chất lỏng chạy dọc, dài ra.
    Dòng nước .
    Nước mắt chảy thành dòng.
  2. Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn.
    Dòng người.
    Dòng âm thanh.
    Dòng suy nghĩ.
  3. Hàng ngang trên giấy, trên mặt phẳng.
    Giấy kẻ dòng.
    Viết mấy dòng.
  4. Tập hợp những người cùng huyết thống, kế tục từ đời này sang đời khác.
    Có đứa con trai nối dòng.
  5. Trào lưu văn hóa, tư tưởng được kế thừa, phát triển liên tục.
    Dòng văn học yêu nước.

Dịch

Động từ

dòng

  1. Buông sợi dây từ đầu này đến đầu kia để kéo vậtxa đến gần.
    Dòng dây xuống hang.
  2. Kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài.
    Dòng trâu về nhà.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác