brazen-faced
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Tính từ
brazen-faced + (brazen-faced)
- Bằng đồng thau; như đồng thau.
- Lanh lảnh (giọng, tiếng kèn).
- Trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced).
[sửa] Ngoại động từ
brazen-faced ngoại động từ
[sửa] Thành ngữ
- to brazen it out: Trơ ra, trâng tráo.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)