dày

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

dày

  1. (Vật hình khối) Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiềukích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật.
    Tấm ván dài 2 mét, rộng 0,5 mét, dày 2 centimet.
  2. bề dày lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác.
    Vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tục ngữ).
    Chiếc áo bông dày cộm.
    Tường xây rất dày.
  3. tương đối nhiều đơn vị hoặc nhiều thành tố sát vào nhau.
    Mái tóc dày.
    Cấy dày.
    Sương mù dày.
  4. Nhiều, do được tích luỹ liên tục trong quá trình lâu dài (nói về yếu tố tinh thần).
    Dày kinh nghiệm.
    Dày công luyện tập.
    Ơn sâu, nghĩa dày.

Xem thêm

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác