dày

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɐ̤j˨˩ jɐj˧˧ jɐj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
gɐj˧˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Tính từ

dày

  1. (Vật hình khối) Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiềukích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật.
    Tấm ván dài 2 mét, rộng 0,5 mét, dày 2 centimet.
  2. bề dày lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác.
    Vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tục ngữ).
    Chiếc áo bông dày cộm.
    Tường xây rất dày.
  3. tương đối nhiều đơn vị hoặc nhiều thành tố sát vào nhau.
    Mái tóc dày.
    Cấy dày.
    Sương mù dày.
  4. Nhiều, do được tích luỹ liên tục trong quá trình lâu dài (nói về yếu tố tinh thần).
    Dày kinh nghiệm.
    Dày công luyện tập.
    Ơn sâu, nghĩa dày.

[sửa] Xem thêm

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa