brenne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å brenne
Hiện tại chỉ ngôi brenner
Quá khứ brant
Động tính từ quá khứ brent
Động tính từ hiện tại

brenne

  1. (Intr.) Cháy.
    Det brant i ovnen.
    Huset brenner!
    å brenne opp — Cháy trọn, cháy hết.
    å brenne ned — Cháy rụi.
    å brenne inne — Chết cháy, bị chết cháy.
    Tampen brenner. — Sắp tới đích, gần trúng chỗ.
    å brenne for noe — Nhiệt thành với việc gì.
    å brenne inne med noe — Bị bế tắc, không nói ra được việc gì.

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å brenne
Hiện tại chỉ ngôi brenner
Quá khứ brente
Động tính từ quá khứ brent
Động tính từ hiện tại

brenne

  1. L. (tr. ) Đốt, đốt cháy.
    å brenne et brev
    å brenne opp noe — Đốt cháy rụi vật gì.
    å brenne alle broer bak seg — Tự cắt đứt mọi liên hệ, phương tiện.
  2. Làm cháy. Phỏng lửa.
    Kokken brente maten.
    Brent barn skyr ilden. — Có bị phỏng mới sợ lửa.
    Jeg har brent meg på det. — Tôi có kinh nghiệm thương đau về việc đó.
  3. Nung, nấu.
    å brenne keramikk

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]