lửa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɨ̰ɜ˧˩˧ | lɨɜ˧˩˨ | lɨɜ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨɜ˧˩ | lɨ̰ʔɜ˧˩ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
lửa
- Vật cháy phát ra ánh sáng và nhiệt.
- Đốt lửa .
- Lửa cháy rực trời .
- Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén. (tục ngữ)
- Tình cảm sôi động, nóng bỏng, hừng hực khí thế.
- Lửa lòng.
[sửa] Dịch
- vật cháy
- Tiếng Trung Quốc: 火 (hỏa, huǒ)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.