lửa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
lửa
- Vật cháy phát ra ánh sáng và nhiệt.
- Đốt lửa .
- Lửa cháy rực trời .
- Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén. (tục ngữ)
- Tình cảm sôi động, nóng bỏng, hừng hực khí thế.
- Lửa lòng.
Dịch
- vật cháy
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.