cao nguyên
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɐːw˧˧ ŋwiɜn˧˧ | kɐːw˧˥ ŋwiɜŋ˧˥ | kɐːw˧˧ ŋwiɜŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɐːw˧˥ ŋwiɜn˧˥ | kɐːw˧˥˧ ŋwiɜn˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
cao nguyên
- Vùng đất bằng phẳng, rộng lớn, nổi lên hẳn, có sườn dốc rõ rệt.
- Cao nguyên.
- Mộc.
- Châu.
- Phát triển chăn nuôi trồng trọt ở các cao nguyên.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)