bằng phẳng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
bằng (bằng nhau) + phẳng (có độ cao không thay đổi, độ cao bằng nhau).
Tính từ
bằng phẳng
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Dịch
|
|
|
Mục lục |
bằng (bằng nhau) + phẳng (có độ cao không thay đổi, độ cao bằng nhau).
bằng phẳng
|
|
|