bằng phẳng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

bằng (bằng nhau) + phẳng (có độ cao không thay đổi, độ cao bằng nhau).

Tính từ

bằng phẳng

  1. độ cao bằng nhau, không gồ ghề, không nhấp nhô.
    Vùng đất này rất bằng phẳng.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Dịch

Từ liên hệ