citizen
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
citizen /ˈsɪ.tə.zən/
Thành ngữ [sửa]
- citizen of the world: Công dân thế giới, người theo chủ nghĩa siêu quốc gia.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)