cravate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cravate /kʁa.vat/ |
cravates /kʁa.vat/ |
cravate gc /kʁa.vat/
- Ca vát.
- Khăn quàng cổ (phụ nữ).
- Băng thắt (đầu ngọn cờ...).
- (Hàng hải) Dây ôm.
- (Thể dục, thể thao) Miếng vặn cổ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)