băng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɐŋ˧˧ | ɓɐŋ˧˥ | ɓɐŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɐŋ˧˥ | ɓɐŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “băng”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
băng
- Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.
- Nhóm trộm cướp có người cầm đầu.
- Băng cướp.
- Nhóm ca sĩ, nhạc sĩ biểu diễn chung.
- Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.
- Băng đạn (nói tắt).
- Băng video, cassette.
[sửa] Tính từ
băng
- (Dùng sau tính từ, kết hợp hạn chế) Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến, như chẳng có gì ngăn cản nữa.
[sửa] Phó từ
băng
- (Dùng sau động từ) Thẳng một mạch theo đà, bất chấp trở ngại.
- (Dùng sau tính từ, kết hợp hạn chế) Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến, như chẳng có gì ngăn cản nữa.
[sửa] Động từ
băng
- Làm kín vết thương bằng.
- Băng cho thương binh.
- Băng vết thương.
- Vượt qua bằng con đường ngắn hơn, không theo lối đi sẵn có.
- Băng qua vườn.
- Vượt thẳng qua, bất chấp trở ngại.
- (Id.) Chết (nói về vua).
- Vua băng.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.