băng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “băng”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
băng
- Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.
- Nhóm trộm cướp có người cầm đầu.
- Băng cướp.
- Nhóm ca sĩ, nhạc sĩ biểu diễn chung.
- Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.
- Băng đạn (nói tắt).
- Băng video, cassette.
Tính từ
băng
- (Dùng sau tính từ, kết hợp hạn chế) Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến, như chẳng có gì ngăn cản nữa.
Phó từ
băng
- (Dùng sau động từ) Thẳng một mạch theo đà, bất chấp trở ngại.
- (Dùng sau tính từ, kết hợp hạn chế) Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến, như chẳng có gì ngăn cản nữa.
Động từ
băng
- Làm kín vết thương bằng.
- Băng cho thương binh.
- Băng vết thương.
- Vượt qua bằng con đường ngắn hơn, không theo lối đi sẵn có.
- Băng qua vườn.
- Vượt thẳng qua, bất chấp trở ngại.
- (Id.) Chết (nói về vua).
- Vua băng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.