dễ dàng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zeʔe˧˥ zɐ̤ːŋ˨˩ | je˧˩˨ jɐːŋ˧˧ | je˨˩˦ jɐːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| gḛ˩˧ gɐːŋ˧˧ | ge˧˩ gɐːŋ˧˧ | gḛ˨˨ gɐːŋ˧˧ | |
[sửa] Tính từ
dễ dàng
- Tỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả. Hiểu được một cách dễ dàng. Làm dễ dàng cho công việc.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)