điều kiện

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

điều kiện

  1. Hoàn cảnh.
    Ở Đông Á mỗi nước có một cách ăn Tết riêng theo điều kiện văn hóa nước mình.[1]

Dịch

Tham khảo

  1. Tết Nguyên Đán, Nhà xuất bản Thế Giới, 2004.