daemon
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Hy Lạp Cổ δαίμων (daemon) " vị chúa, vị thần, cso quyền năng, siêu nhân, người bảo vệ tinh thần", từ δαίω (daio) nghĩa là động từ "phân chia, phân phối số phận".
[sửa] Danh từ
daemon
- (Từ cổ) Demon.
- (Thần thoại Hy Lạp) Một loài giữa người và thần.
- Nội tâm
- (Máy tính) Một chương trình chạy như tiến trình nền, thực hiện các nhiệm vụ như cung cấp tập tin cho các trình yêu cầu.
[sửa] Đồng nghĩa
nội tâm
[sửa] Dịch
- trong máy tính