demon
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
demon
- Ma quỷ, yêu ma, ma quái.
- Người độc ác, người ác hiểm, người hung ác.
- (Từ lóng) Thằng bé tinh khôn quỷ quái.
[sửa] Thành ngữ
- the demon of alcohol: Ma men.
- the demon of jealousy: Máu ghen.
- to be a demon for work: Làm việc khoẻ như trâu.
- he is a demon centre forward: Anh ta là một trung tâm quái kiệt.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)