dictionnaire

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

[sửa] Tiếng Pháp

dictionnaire

[sửa] Danh từ

dictionnaire từ điển: bộ sách, chương trình, website, v.v. mà cho danh sách (thường thường theo chữ đâu tiên) về những từ, thường thường giải thích ý nghĩa, từ nguyên, cách dùng, dịch, và những đồ khách liên quan với từ đố
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa