dinh dưỡng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zïŋ˧˧ zɨəʔəŋ˧˥ | jin˧˥ jɨəŋ˧˩˨ | jɨn˧˧ jɨəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟïŋ˧˥ ɟɨə̰ŋ˩˧ | ɟïŋ˧˥ ɟɨəŋ˧˩ | ɟïŋ˧˥˧ ɟɨə̰ŋ˨˨ | |
Danh từ [sửa]
dinh dưỡng
Tính từ [sửa]
dinh dưỡng
- (Hợp chất hóa học) Cần thiết trong việc nuôi dưỡng cơ thể động vật.
- Chất dinh dưỡng.
- Thành phần dinh dưỡng của thức ăn.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)