disciple

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

disciple /dɪ.ˈsɑɪ.pəl/

  1. Môn đồ, môn đệ, học trò.
  2. (Tôn giáo) Tông đồ của Giê-xu; đồ đệ của Giê-xu.

Tham khảo



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực disciple
/di.sipl/
disciples
/di.sipl/
Giống cái disciple
/di.sipl/
disciples
/di.sipl/

disciple /di.sipl/

  1. Học trò, đồ đệ, đệ tử, môn đồ.
    Les disciples de Socrate — đồ đệ của Xô-crát
    disciple d’Apollon — nhà thờ
    disciple de Bacchus — tay nghiện rượu
    disciple d’Esculape — thầy thuốc

Trái nghĩa

Tham khảo