ditcher

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

ditcher ngoại động từ

  1. Đào hào quanh, đào rãnh quanh.
  2. Tưới tiêu bằng mương; dẫn (nước... ) bằng mương.
  3. Lật (xe) xuống hào.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Làm cho (xe lửa) trật đường ray.
  5. (Từ lóng) Bỏ rơi (ai) trong lúc khó khăn.
  6. (Hàng không) , (từ lóng) bắt phải đổ xuống biển.

Nội động từ[sửa]

ditcher nội động từ

  1. Đào hào, đào rãnh, đào mương; sửa hào, sửa rãnh, sửa mương.
  2. Lật xuống hào (xe cộ).
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Trật đường ray (xe lửa).
  4. (Hàng không) , (từ lóng) buộc phải hạ cánh xuống biển.

Danh từ[sửa]

ditcher

  1. Người đào hào, người đào rãnh, người đào mương; người sửa hào, người sửa rãnh, người sửa mương.
  2. Máy đào hào, máy đào mương.

Tham khảo[sửa]