buộc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓuɜ̰ʔk˨˩ | ɓuɜ̰k˨˨ | ɓwɜk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓuɜk˨˨ | ɓuɜ̰k˨˨ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
buộc
[sửa] Động từ
buộc
- Làm cho bị giữ chặt ở một vị trí bằng sợi dây.
- Làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải làm điều gì đó trái ý muốn, vì không có cách nào khác.
- Bị buộc phải thôi việc.
- Buộc phải cầm vũ khí để tự vệ.
- Buộc lòng.
- (Kết hợp hạn chế) . Bắt phải nhận, phải chịu.
- Đừng buộc cho nó cái tội ấy.
- Chỉ buộc một điều kiện.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.