buộc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓuək˨˩ ɓuək˨˨ ɓuək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓuək˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

buộc

  1. (Id.) . nhỏ, túm. Một sợi.
    Một buộc bánh chưng.

Động từ[sửa]

buộc

  1. Làm cho bị giữ chặt ở một vị trí bằng sợi dây.
    Dây buộc tóc.
    Buộc vết thương.
    Trâu buộc ghét trâu ăn (tục ngữ).
    Mình với ta không dây mà buộc... (ca dao).
  2. Làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải làm điều gì đó trái ý muốn, vì không có cách nào khác.
    Bị buộc phải thôi việc.
    Buộc phải cầm vũ khí để tự vệ.
    Buộc lòng.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Bắt phải nhận, phải chịu.
    Đừng buộc cho nó cái tội ấy.
    Chỉ buộc một điều kiện.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]