dẫn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

dẫn

  1. Cùng đi để đưa đến nơi nào đó.
    Dẫn con đến trường.
    Dẫn đường.
  2. Làm cho đi theo một đường, một hướng nào đó.
    Cầu thủ dẫn bóng.
    Ống dẫn dầu.
    Nhận thức đúng dẫn đến hành động đúng.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Đưa lễ vật đi đến nơi nào đó theo nghi thức nhất định, trong các cuộc tế lễ, cưới xin.
    Nhà trai đang dẫn đồ cưới đến.
  4. Đưa ra lời nào đó kèm theo sau lời của bản thân mình để làm bằng, để chứng minh.
    Dẫn một câu làm thí dụ.
    Dẫn một tác giả.
    Dẫn sách.
  5. (Kng.) . Dẫn điểm (nói tắt).
    Đội A đang dẫn với tỉ số 2-1.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác