doen

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến ngôi
Lối vô định
doen
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik doe wij(we)/... doen
jij(je)/u doet
doe jij (je)
hij/zij/... doet
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... deed wij(we)/... deden
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) gedaan doend
Lối mệnh lệnh Lối liên tiếp
doe ik/jij/... doe

Động từ[sửa]

doenlàm, thực hiện
Wat ben je aan het doen? – Cậu đang làm gì?
Wat doet u in het leven? – Cô làm việc làm nào?

Từ dẫn xuất[sửa]