đặt

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

đặt

  1. Để một người, một vật vào một chỗ.
    Đặt em bé vào nôi, ông đặt cái bị cói cạnh người (Nguyễn Đình Thi)
  2. Đưa vào một cương vị.
    Anh ấy được đặt vào chức hội trưởng hội từ thiện
  3. Để vào một vị trí thích hợp.
    Đặt mìn.
    Đặt lợi ích chung lên trên hết.
    Đặt hi vọng vào thế hệ mới
  4. Lập nên.
    Đặt nền móng cho sự bang giao,.
    Đặt kế hoạch để thi hành
  5. Nêu ra một yêu cầu.
    Đặt câu hỏi.
    Đặt vấn đề
  6. Bịa ra.
    Bướm ong lại đặt những lời nọ kia.(Truyện Kiều)
  7. Tổ chức.
    Đặt giải thưởng văn học
  8. Đưa tiền trước để được phục vụ.
    Đặt tiệc.
    Đặt báo.
    Đặt hàng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.