làm việc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
làm việc
- Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích.
- Công nhân làm việc khẩn trương để xây cầu xong trước thời hạn.
- Hoạt động trong nghề nghiệp của mình.
- Công nhân viên chức làm việc mỗi ngày tám giờ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)