làm việc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɐ̤ːm˨˩ viɜ̰ʔk˨˩ | lɐːm˧˧ jiɜ̰k˨˨ | lɐːm˨˩ jiɜk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɐːm˧˧ viɜk˨˨ | lɐːm˧˧ viɜ̰k˨˨ | ||
[sửa] Động từ
làm việc
- Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích.
- Công nhân làm việc khẩn trương để xây cầu xong trước thời hạn.
- Hoạt động trong nghề nghiệp của mình.
- Công nhân viên chức làm việc mỗi ngày tám giờ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)