làm việc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̤ːm˨˩ viə̰ʔk˨˩ laːm˧˧ jiə̰k˨˨ laːm˨˩ jiək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːm˧˧ viək˨˨ laːm˧˧ viə̰k˨˨

Động từ[sửa]

làm việc

  1. Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích.
    Công nhân làm việc khẩn trương để xây cầu xong trước thời hạn.
  2. Hoạt động trong nghề nghiệp của mình.
    Công nhân viên chức làm việc mỗi ngày tám giờ.

Tham khảo[sửa]