làm việc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

làm việc

  1. Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích.
    Công nhân làm việc khẩn trương để xây cầu xong trước thời hạn.
  2. Hoạt động trong nghề nghiệp của mình.
    Công nhân viên chức làm việc mỗi ngày tám giờ.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác