fruitful

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

fruitful /ˈfruːt.fəl/

  1. Ra nhiều quả, nhiều quả, sai quả.
    a fruitful tree — cây có nhiều quả
  2. Tốt, màu mỡ.
    fruitful soil — đất màu mỡ
  3. Sinh sản nhiều.
  4. kết quả, thành công.
  5. Có lợi, mang lợi.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa