tốt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tot˧˥ | to̰k˩˧ | tok˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tot˩˩ | to̰t˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tốt”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Danh từ
tốt
[sửa] Tính từ
tốt
- Có phẩm chất, chất lượng cao hơn mức bình thường.
- Giấy tốt.
- Vải tốt.
- Làm việc tốt.
- Có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, quan hệ, được mọi người đánh giá cao.
- Tính tốt.
- Người bạn tốt.
- Đối xử tốt với mọi người.
- Gương người tốt, việc tốt.
- Vừa ý, không có gì làm cho phải phàn nàn.
- Kết quả tốt.
- Máy chạy tốt.
- Đoàn kết tốt với nhau.
- Thuận lợi, có khả năng mang lại nhiều điều hay.
- Thời tiết tốt.
- Không khí trong lành tốt cho sức khoẻ.
- Triệu chứng tốt.
- (Kết hợp hạn chế) Ở tình trạng phát triển mạnh, biểu hiện có nhiều sức sống (thường nói về cây cỏ).
- Lúa tốt ngập bờ.
- Cỏ mọc tốt.
- Tóc chóng tốt.
- (Kết hợp hạn chế) Đẹp.
- Văn hay chữ tốt.
[sửa] Dịch
- có phẩm chất cao hơn bình thường
[sửa] Trái nghĩa
- có phẩm chất cao hơn bình thường
[sửa] Phó từ
tốt
- (Khẩu ngữ) Từ biểu thị điều vừa nêu ra, theo người nói nghĩ, là hoàn toàn có khả năng (dùng để trả lời ý hoài nghi, không tin của người đối thoại), nghĩa như "được lắm chứ".
- Một cách tốt.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.