fryse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å fryse
Hiện tại chỉ ngôi fryser
Quá khứ fraus/frøs
Động tính từ quá khứ frosset
Động tính từ hiện tại

fryse

  1. L. (tr. ) Đóng băng, đông lạnh.
    Bosspannet frøs fast i bakken.
    Skipet frøs inne i isen.
    Vannet frøs.
    Sundet frøs igjen. — Eo biển bị đóng băng.
    Fjorden frøs til. — Vịnh bị đóng băng.
    Det fryser på. — Trời trở nên lạnh giá.
  2. (Intr.) Bị hư hại, hư hỏnggiá lạnh.
    Kornet frøs.
    å fryse i hjel — Bị chết cóng.
  3. (Intr.) Lạnh, rét, lạnh run.
    Jeg fryser på fingrene i denne kulden.
    Jeg fryser på ryggen når jeg tenker på det.
  4. (Tr.) Bị cóng, lạnh cóng, lạnh buốt.
    Du fryser |rene dine hvis du ikke bruker lue.
    å fryse noen ut — Tỏ thái độ lạnh lùng với ai.
  5. (Tr.) Làm đông lạnh.
    å fryse ned matvarer — Làm đông lạnh thực phẩm.
    å fryse (fast) priser og lønninger — Giữ vững giá cả, lương bổng.

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å fryse
Hiện tại chỉ ngôi fryser
Quá khứ fryste
Động tính từ quá khứ fryst
Động tính từ hiện tại

fryse

  1. Làm đông đặc.
    å fryse ned fisk

Tham khảo[sửa]