thực phẩm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

thực phẩm

  1. Thức ăn nói chung.
  2. Thức ăn như thịt, , trứng, rau... ăn kèm với những thức cơ bảnlương thực (gạo, mì...).

Tham khảo