fulcrum
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
fulcrum số nhiều fulcra, (từ mỹ,nghĩa mỹ) fulcrums /ˈfʊl.krəm/
- Điểm tựa (đòn bẫy).
- Phương tiện phát huy ảnh hưởng, phương tiện gây sức ép.
- (Kỹ thuật) Trục bản lề.
- (Thực vật học) ((thường) số nhiều) phần phụ (như lá bấc, tua cuốn... )
- râu nấm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)