tựa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
tựa
- Bài viết ở đầu sách để nói rõ đôi điều cần thiết về cuốn sách đó.
- Bài viết tựa cho tác phẩm .
- Đề tựa cho cuốn sách này là một nhà văn nổi tiếng.
- Bộ phận của ghế, dùng để tựa lưng khi ngồi.
- Ghế có tựa.
Tính từ
tựa
- Giống như (cái gì đó).
- Sáng tựa ánh trăng rằm.
Động từ
tựa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.