giản dị
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɐ̰ːn˧˩˧ zḭʔ˨˩ | jɐːŋ˧˩˨ jḭ˨˨ | jɐːŋ˨˩˦ ji˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| zɐːn˧˩ gi˨˨ | zɐːn˧˩ gḭ˨˨ | zɐ̰ːʔn˧˩ gḭ˨˨ | |
[sửa] Tính từ
giản dị
- Xem dưới đây
[sửa] Phó từ
giản dị trgt.
- (Xem từ nguyên 1) Đơn sơ và dễ dãi, không phiền phức, không xa hoa.
- Nhân dân ta sẵn có truyền thống tốt đẹp là lao động cần cù, sinh hoạt giản dị (Hồ Chí Minh)
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)