giới thiệu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəːj˧˥ tʰiɜ̰ʔw˨˩ | jə̰ːj˩˧ tʰiɜ̰w˨˨ | jəːj˧˥ tʰiɜw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| zəːj˩˩ tʰiɜw˨˨ | zəːj˩˩ tʰiɜ̰w˨˨ | zə̰ːj˩˧ tʰiɜ̰w˨˨ | |
[sửa] Động từ
giới thiệu
- Làm cho hai người lạ nhau biết tên họ, chức vụ của nhau.
- Làm cho biết rõ về một người nào, một việc gì.
- Thư viện giới thiệu sách mới.
- Giới ThUYếT Định nghĩa từ khoa học (cũ).
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)