giới thiệu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

giới thiệu

  1. Làm cho hai người lạ nhau biết tên họ, chức vụ của nhau.
  2. Làm cho biết về một người nào, một việc gì.
    Thư viện giới thiệu sách mới.
  3. Giới ThUYếT Định nghĩa từ khoa học (cũ).

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác