giới thiệu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
giới thiệu
- Làm cho hai người lạ nhau biết tên họ, chức vụ của nhau.
- Làm cho biết rõ về một người nào, một việc gì.
- Thư viện giới thiệu sách mới.
- Giới ThUYếT Định nghĩa từ khoa học (cũ).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)