gia đinh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɐː˧˧ ɗiŋ˧˧ | jɐː˧˥ ɗiŋ˧˥ | jɐː˧˧ ɗɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| zɐː˧˥ ɗiŋ˧˥ | zɐː˧˥˧ ɗiŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Định nghĩa
gia đinh
- Người làm công trong nhà (cũ).
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)