goat
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
goat /ˈɡoʊt/
- (Động vật học) Con dê.
- Người dâm dục, người dâm đãng, người có máu dê.
- (Goat) (thiên văn học) cung Ma kết (trong hoàng đạo).
[sửa] Thành ngữ
- to get somebody goat: Trêu gan (chọc tức) ai.
- to play the giddy goat: Xem Giddy.
- to separate the sheep from the goats: Lấy tinh bỏ thô.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)