hân hạnh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hən˧˧ ha̰ʔjŋ˨˩ | həŋ˧˥ ha̰n˨˨ | həŋ˧˧ han˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hən˧˥ hajŋ˨˨ | hən˧˥ ha̰jŋ˨˨ | hən˧˥˧ ha̰jŋ˨˨ | |
Tính từ [sửa]
hân hạnh
- Vui mừng, lấy làm may mắn khi được dịp tiếp xúc, quan hệ với ai.
- Hân hạnh được gặp ngài.
- Hân hạnh đón tiếp quý khách.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)