hvit

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Na Uy

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống đức cái hvit
trung hvitt
Số nhiều hvite
Cấp so sánh
cao

hvit

  1. Trắng, có màu trắng, bạch.
    Marken var hvit av snø.
    å bli hvit i ansiktet av raseri — Giận tái mặt, giận xanh mặt.
    Sjøen går hvit. — Biển sủi bọt trắng xóa.
    å skyte en hvit pinn etter noe — Bỏ hẳn việc gì.
    Der hvite hus — Tòa Bạch Ốc.
    kjole og hvitt — Áo đuôi tôm.
  2. Bạch chủng, (người) da trắng,
    den hvite mann/rase
    Vô tội vạ, vô hại.
    Han fortalte en hvit løgn for å berolige sin mor.

Từ dẫn xuất

Phương ngữ khác

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác