hvit
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy
Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | hvit |
| trung | hvitt | |
| Số nhiều | hvite | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
hvit
-
- Trắng, có màu trắng, bạch.
- Marken var hvit av snø.
- å bli hvit i ansiktet av raseri — Giận tái mặt, giận xanh mặt.
- Sjøen går hvit. — Biển sủi bọt trắng xóa.
- å skyte en hvit pinn etter noe — Bỏ hẳn việc gì.
- Der hvite hus — Tòa Bạch Ốc.
- kjole og hvitt — Áo đuôi tôm.
- Bạch chủng, (người) da trắng,
- den hvite mann/rase
- Vô tội vạ, vô hại.
- Han fortalte en hvit løgn for å berolige sin mor.
Từ dẫn xuất
- (0) hvitpepper gđ: Tiêu trắng.
- (0) hvitevarer gđc số nhiều: Vật dụng dùng trong nhà thường có màu trắng như tủ lạnh, bếp điện, máy giặt v. v. . .
- (0) hvitveis gđ: Loại hoa màu trắng có sáu cánh.
- (0) hvitvin gđ: Rượu vang trắng.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

