hyphen
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
hyphen (số nhiều hyphens)
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Danh từ riêng
|
Số ít |
Số nhiều |
hyphen (không đếm được)
[sửa] Liên từ
hyphen
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)