âm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɜm˧˧ | ɜm˧˥ | ɜm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɜm˧˥ | ɜm˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “âm”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
âm
- Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất (đối lập với dương), từ đó tạo ra muôn vật, theo một quan niệm triết học cổ ở phương Đông.
- (Vch., hoặc chm.) . Từ dùng để chỉ một trong hai mặt đối lập nhau (thường coi là mặt tiêu cực; mặt kia là dương), như đêm (đối lập với ngày), mặt trăng (đối lập với mặt trời), nữ (đối lập với nam), chết (đối lập với sống), ngửa (đối lập với sấp), v. V.
- Cõi âm (thế giới của người chết).
- Chiều âm của một trục.
- Cái mà tai có thể nghe được.
- Thu âm.
- Máy ghi âm.
- Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất.
- Các âm của tiếng Việt.
[sửa] Tính từ
âm
- (Chm.) .
- (Sự kiện) Mang tính chất tĩnh, lạnh, hay (sự vật) thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y.
- Bé hơn số không.
- -3 là một số âm.
- Lạnh đến âm độ.
- ( thanh) Không to lắm, nhưng vang và ngân.
- Lựu đạn nổ những tiếng âm.
[sửa] Động từ
âm
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.