innhold
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | innhold | innholdet |
| Số nhiều | innhold/ innholder | innholda/ innholdene |
innhold gđ
- Lượng, sức dung chứa. Vật chứa đựng bên trong.
- Innholdet ai flasken rant ut.
- å ta innholdet ut av kofferten
- Nội dung, ý nghĩa.
- å gjengi innholdet av/i en roman
- Livet har ikke noe innhold for meg. — Cuộc sống không còn có ý nghĩa gì đối với tôi.
Từ dẫn xuất [sửa]
- (1) alkoholinnhold: Lượng rượu.
- (1) fettinnhold: Lượng mỡ.
- (2) innholds fortegnelse gđ: Mục lục.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)